Từ: 手持式电动冲铆机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手持式电动冲铆机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手持式电动冲铆机 trong tiếng Trung hiện đại:

shǒuchí shì diàndòng chōng mǎo jī bàn ren điện cầm tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong:trong suốt
xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông:xông hương
xống:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铆

mão:mão đinh thương (máy đóng chốt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
手持式电动冲铆机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手持式电动冲铆机 Tìm thêm nội dung cho: 手持式电动冲铆机