Từ: 才分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 才分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 才分 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáifèn]
tài trí; tài năng; có tài。才能;才智。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
才分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 才分 Tìm thêm nội dung cho: 才分