Cao su chống va đập cửa
Dịch vừa ý sang tiếng Trung hiện đại:
对眼 《合乎自己的眼光; 满意。》mấy khúc vải bông này đều không vừa ý.几块花布看着都不对眼。 合心; 合意 《合乎心意; 中意。》
bộ đồ này rất vừa ý.
这件衣服挺合心。
看上; 看中 《经过观察, 感觉合 意。》
cô ấy vừa ý với bộ đồ này.
她看上了这件上衣。
coi không vừa ý.
看不上。
bạn vừa ý cái nào thì mua cái đó đi.
你看中哪个就买哪个。
thấy không vừa ý.
看不中。
可心 《恰合心愿。》
căn phòng này bạn ở có vừa ý không?
这 套房子你住得还可意吗? 可意 《称心如意。》
乐意; 慊; 满意 《满足自己的愿望; 符合自己的心意。》
惬 《(心里)满足。》
vừa ý.
惬意。
如意 《符合心意。》
vừa ý anh ta.
如他的意。
适意 《舒适。》
随心; 遂心; 顺心 《合乎自己的心愿; 称心。》
中意 《合意; 满意。》
mấy loại vải màu này cô ấy đều không vừa ý.
这几种颜色的布她都不中意。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vừa
| vừa | 𫵃: | vừa đủ |
| vừa | 𫹄: | (Đúng lúc. Đúng cỡ. Được) |
| vừa | 𣃤: | vừa phải |
| vừa | 𣃣: | vừa phải |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |
| vừa | 𪾆: | vừa phải; vừa ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ý
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ý | 懿: | Ý đức (gương mẫu) |
| ý | 薏: | ý di (một loại hạt) |
| ý | 鐿: | ý (chất ytterbium (Yb)) |
| ý | 镱: | ý (cơm nát, cơm thiu) |
| ý | 鷾: | Ý Nhi (chim én) |

Tìm hình ảnh cho: vừa ý Tìm thêm nội dung cho: vừa ý
