Cao su chống va đập cửa

Từ: vừa ý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vừa ý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vừaý

Dịch vừa ý sang tiếng Trung hiện đại:

对眼 《合乎自己的眼光; 满意。》mấy khúc vải bông này đều không vừa ý.
几块花布看着都不对眼。 合心; 合意 《合乎心意; 中意。》
bộ đồ này rất vừa ý.
这件衣服挺合心。
看上; 看中 《经过观察, 感觉合 意。》
cô ấy vừa ý với bộ đồ này.
她看上了这件上衣。
coi không vừa ý.
看不上。
bạn vừa ý cái nào thì mua cái đó đi.
你看中哪个就买哪个。
thấy không vừa ý.
看不中。
可心 《恰合心愿。》
căn phòng này bạn ở có vừa ý không?
这 套房子你住得还可意吗? 可意 《称心如意。》
乐意; 慊; 满意 《满足自己的愿望; 符合自己的心意。》
《(心里)满足。》
vừa ý.
惬意。
如意 《符合心意。》
vừa ý anh ta.
如他的意。
适意 《舒适。》
随心; 遂心; 顺心 《合乎自己的心愿; 称心。》
中意 《合意; 满意。》
mấy loại vải màu này cô ấy đều không vừa ý.
这几种颜色的布她都不中意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vừa

vừa𫵃:vừa đủ
vừa𫹄:(Đúng lúc. Đúng cỡ. Được)
vừa𣃤:vừa phải
vừa𣃣:vừa phải
vừa:vừa phải; vừa ý
vừa𪾆:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: ý

ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ý:Ý đức (gương mẫu)
ý:ý di (một loại hạt)
ý:ý (chất ytterbium (Yb))
ý:ý (cơm nát, cơm thiu)
ý:Ý Nhi (chim én)
vừa ý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vừa ý Tìm thêm nội dung cho: vừa ý