Từ: 才高行洁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 才高行洁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 才高行洁 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáigāoxíngjié] tài cao đức dày。才智高超,操行纯洁,不同流合污。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洁

cát:bãi cát, hạt cát
khiết:tinh khiết
才高行洁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 才高行洁 Tìm thêm nội dung cho: 才高行洁