Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 才高行洁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 才高行洁:
Nghĩa của 才高行洁 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáigāoxíngjié] tài cao đức dày。才智高超,操行纯洁,不同流合污。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洁
| cát | 洁: | bãi cát, hạt cát |
| khiết | 洁: | tinh khiết |

Tìm hình ảnh cho: 才高行洁 Tìm thêm nội dung cho: 才高行洁
