Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打响 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎxiǎng] 1. phát hoả; nổ súng; bắn。指开火;接火。
先头部队打响了。
cánh quân tiên phong đã nổ súng rồi.
2. thành công (bước đầu)。比喻事情初步成功。
这一炮打响了,下一步就好办了。
bước đầu thành công thì bước sau dễ dàng hơn.
先头部队打响了。
cánh quân tiên phong đã nổ súng rồi.
2. thành công (bước đầu)。比喻事情初步成功。
这一炮打响了,下一步就好办了。
bước đầu thành công thì bước sau dễ dàng hơn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 响
| hưởng | 响: | ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng |
| hắng | 响: | đằng hắng, hắng giọng |

Tìm hình ảnh cho: 打响 Tìm thêm nội dung cho: 打响
