Từ: 打坐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打坐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打坐 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎzuò] tĩnh toạ; nhập định; ngồi thiền。中国古代一种养生健身法,也是僧道修行的方法。闭目盘膝而坐,调整气息出入,手放在一定位置上,不想任何事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm
打坐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打坐 Tìm thêm nội dung cho: 打坐