Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 打扫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打扫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打扫 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎsǎo] quét tước; quét dọn; dọn dẹp; thu dọn; quét。扫除;清理。
打扫院子
quét sân
打扫战场
thu dọn chiến trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扫

tảo:tảo mộ; tần tảo
打扫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打扫 Tìm thêm nội dung cho: 打扫