Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 打紧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打紧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打紧 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎjǐn] vội vàng; quan trọng (thường dùng với hình thức phủ định)。要紧(多用于否定)。
缺你一个也不打紧。
có mợ thì chợ cũng đông, vắng mợ thì chợ cũng đông như thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧

khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
lẳm:lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)
打紧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打紧 Tìm thêm nội dung cho: 打紧