Từ: 打苞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打苞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打苞 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎbāo] làm đòng; có đòng; trổ đòng đòng; sắp trổ bông。小麦、高粱等谷类作物孕穗。另见dá(打白条儿)(打苞儿)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苞

bào: 
vầu:cây vầu (cây hay làm mũi tên)
打苞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打苞 Tìm thêm nội dung cho: 打苞