Từ: 扩大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扩大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扩大 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuòdà] mở rộng; tăng thêm; khuếch trương; phóng to (phạm vi quy mô)。使 (范围、规模等)比原来大。
扩大生产。
mở rộng sản xuất.
扩大眼界。
mở rộng tầm mắt.
扩大影响。
mở rộng ảnh hưởng.
扩大耕地面积。
mở rộng diện tích trồng trọt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扩

khuếch:khuếch đại, khếch tán, khuếch trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
扩大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扩大 Tìm thêm nội dung cho: 扩大