Từ: 承奉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承奉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thừa phụng
Vâng mệnh làm theo.Hầu hạ, chầu chực.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Bình Nhi đẳng lai chí Giả mẫu phòng trung, bỉ thì Đại Quan viên trung tỉ muội môn đô tại Giả mẫu tiền thừa phụng
, 奉 (Đệ tam thập cửu hồi) Bình Nhi đến buồng Giả mẫu, bấy giờ các chị em ở trong vườn Đại Quan đều đứng hầu trước mặt Giả mẫu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奉

phụng:cung phụng
vụng:vụng trộm; vụng về
承奉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承奉 Tìm thêm nội dung cho: 承奉