Chữ 姊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姊, chiết tự chữ CHỊ, TỈ, TỶ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姊:

姊 tỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 姊

Chiết tự chữ chị, tỉ, tỷ bao gồm chữ 女 丿 ㇉ 丨 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姊 cấu thành từ 5 chữ: 女, 丿, ㇉, 丨, 丿
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cổn
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • tỉ [tỉ]

    U+59CA, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi3;
    Việt bính: ze2 zi2
    1. [胞姊] bào tỉ 2. [胞姊妹] bào tỉ muội 3. [表姊妹] biểu tỉ muội;

    tỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 姊

    (Danh) Chị.
    ◇Phù sanh lục kí
    : Vân dữ dư đồng xỉ nhi trưởng dư thập nguyệt, tự ấu tỉ đệ tương hô , (Khuê phòng kí lạc ) Vân với tôi cùng tuổi và lớn hơn tôi mười tháng, từ bé xưng hô chị em với nhau.

    chị, như "chị em" (vhn)
    tỷ, như "tỉ muội" (btcn)
    tỉ, như "tỉ muội" (gdhn)

    Nghĩa của 姊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zǐ]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 8
    Hán Việt: TỈ
    chị; chị gái。姐姐。
    姊妹
    chị em
    Từ ghép:
    姊妹 ; 姊妹篇

    Chữ gần giống với 姊:

    , , , ,

    Dị thể chữ 姊

    ,

    Chữ gần giống 姊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姊 Tự hình chữ 姊 Tự hình chữ 姊 Tự hình chữ 姊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 姊

    chị:chị em
    tỉ:tỉ muội
    tỷ:tỉ muội
    姊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姊 Tìm thêm nội dung cho: 姊