Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 姊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姊, chiết tự chữ CHỊ, TỈ, TỶ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姊:
姊
Pinyin: zi3;
Việt bính: ze2 zi2
1. [胞姊] bào tỉ 2. [胞姊妹] bào tỉ muội 3. [表姊妹] biểu tỉ muội;
姊 tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 姊
(Danh) Chị.◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Vân dữ dư đồng xỉ nhi trưởng dư thập nguyệt, tự ấu tỉ đệ tương hô 芸與余同齒而長余十月, 自幼姊弟相呼 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Vân với tôi cùng tuổi và lớn hơn tôi mười tháng, từ bé xưng hô chị em với nhau.
chị, như "chị em" (vhn)
tỷ, như "tỉ muội" (btcn)
tỉ, như "tỉ muội" (gdhn)
Nghĩa của 姊 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 姊
姉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姊
| chị | 姊: | chị em |
| tỉ | 姊: | tỉ muội |
| tỷ | 姊: | tỉ muội |

Tìm hình ảnh cho: 姊 Tìm thêm nội dung cho: 姊
