Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 抛砖引玉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抛砖引玉:
Nghĩa của 抛砖引玉 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàozhuānyǐnyù] Hán Việt: PHAO CHUYÊN DẪN NGỌC
thả con tép, bắt con tôm; tung gạch nhử ngọc; thả con săn sắt, bắt con cá rô (Gợi ý vấn đề để lôi cuốn mọi người vào cuộc tranh luận bổ ích. Dựa theo tích Thường Kiến rất hâm mộ thơ Triệu Hổ, biết Triệu sắp đến vãn cảnh chùa Linh Nham, Thường bèn đến trước đề hai câu thơ. Hôm sau, Triệu đến, thấy bài thơ dở dang, liền đề thêm hai câu nữa, thành một bài thơ tứ tuyệt rất hay.)。谦词,比喻用粗浅的、不成熟的意见引出别人高明的、成熟的意见。
thả con tép, bắt con tôm; tung gạch nhử ngọc; thả con săn sắt, bắt con cá rô (Gợi ý vấn đề để lôi cuốn mọi người vào cuộc tranh luận bổ ích. Dựa theo tích Thường Kiến rất hâm mộ thơ Triệu Hổ, biết Triệu sắp đến vãn cảnh chùa Linh Nham, Thường bèn đến trước đề hai câu thơ. Hôm sau, Triệu đến, thấy bài thơ dở dang, liền đề thêm hai câu nữa, thành một bài thơ tứ tuyệt rất hay.)。谦词,比喻用粗浅的、不成熟的意见引出别人高明的、成熟的意见。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抛
| phao | 抛: | phao (tung lên, ném đi): phao cầu (tung bay); phao miêu (bỏ neo); phao tin (đặt điều) |
| phau | 抛: | trắng phau |
| phào | 抛: | phều phào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 砖
| chuyên | 砖: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉
| ngọc | 玉: | hòn ngọc |

Tìm hình ảnh cho: 抛砖引玉 Tìm thêm nội dung cho: 抛砖引玉
