Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 报价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报价 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàojià] báo giá; giá chào hàng。提出商品、股票或债券的当前价格的行为,为商品、股票或债券的当前的出价和要价的行为;尤指证券和商品的当前出价和要价或时价的提出或公布;亦指这样提出或公布的出价、要价或价 格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
报价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报价 Tìm thêm nội dung cho: 报价