Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 报信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报信 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoxìn] báo tin; cho hay; cho biết; thông báo; hé lộ。把消息通知人。
通风报信
hé lộ tin tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
报信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报信 Tìm thêm nội dung cho: 报信