Từ: 报失 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报失:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报失 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoshī] cớ mất; báo mất đồ。向治安机关或有关部门、人员报告丢失财物,以便查找。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại
报失 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报失 Tìm thêm nội dung cho: 报失