Từ: 报恩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报恩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报恩 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoēn] báo ân; đền ơn。由于受到恩惠而予以报答。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân:ân trời
ơn:làm ơn
报恩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报恩 Tìm thêm nội dung cho: 报恩