Từ: 报马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报马:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 报 • 马

Nghĩa của 报马 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàomǎ] người báo tin。报告消息的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo报:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

mã马:binh mã
报马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报马 Tìm thêm nội dung cho: 报马