Từ: 披拂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 披拂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 披拂 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīfú] phất phơ; phe phẩy; gió thổi nhè nhẹ。飘动;(微风)吹动。
枝叶披拂。
cành lá phất phơ.
春风披拂。
gió xuân thổi nhè nhẹ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 披

bờ:bờ ruộng
pha:pha chộn, pha nan
phi:phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)
phê:phê trát
phơ:bạc phơ
phơi:phơi phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拂

phất:phất cờ
phắt:đứng phắt dậy
phớt:phớt qua
phứt:phứt phơ (phất phơ)
phựt:đứt phựt
披拂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 披拂 Tìm thêm nội dung cho: 披拂