Từ: 抱头鼠窜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱头鼠窜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抱头鼠窜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàotóushǔcuàn] chạy trối chết; chạy vắt giò lên cổ; chạy ba chân bốn cẳng; chạy bán sống bán chết; ôm đầu chạy như chuột。形容急忙逃跑的狼狈相.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窜

chuồn:chuồn mất, chuồn êm
thoán:thoán (chạy loạn; đổi khác)
抱头鼠窜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抱头鼠窜 Tìm thêm nội dung cho: 抱头鼠窜