Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 抱头鼠窜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱头鼠窜:
Nghĩa của 抱头鼠窜 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàotóushǔcuàn] chạy trối chết; chạy vắt giò lên cổ; chạy ba chân bốn cẳng; chạy bán sống bán chết; ôm đầu chạy như chuột。形容急忙逃跑的狼狈相.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱
| bão | 抱: | hoài bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠
| thử | 鼠: | thử (chuột) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窜
| chuồn | 窜: | chuồn mất, chuồn êm |
| thoán | 窜: | thoán (chạy loạn; đổi khác) |

Tìm hình ảnh cho: 抱头鼠窜 Tìm thêm nội dung cho: 抱头鼠窜
