Từ: 孤掌難鳴 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤掌難鳴:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 孤 • 掌 • 難 • 鳴
cô chưởng nan minh
Một bàn tay đơn chiếc thì vỗ không vang dội. Tỉ dụ một mình không ai giúp đỡ thì khó thành công.
◇Cung Đại Dụng 宮大用:
Tuy nhiên nhĩ tâm minh thánh, nhược bất thị vân đài thượng anh hùng tính lực, nhĩ độc tự cá cô chưởng nan minh
雖然你心明聖, 若不是雲臺上英雄併力, 你獨自個孤掌難鳴 (Thất lí than 七里灘, Đệ tam chiết).
Nghĩa của 孤掌难鸣 trong tiếng Trung hiện đại:
[gūzhǎngnánmíng] một cây làm chẳng nên non; sức một người chẳng làm nên việc gì; một bàn tay không vỗ nên tiếng。一个巴掌难以拍响。比喻力量单薄,难以成事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌
| chưởng | 掌: | chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 難
| nan | 難: | nguy nan |
| nàn | 難: | nghèo nàn |
| nạn | 難: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
| nản | 難: | nản lòng |
| nần | 難: | nợ nần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳴
| minh | 鳴: | kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót) |