Cao su chống va đập cửa

Từ: 拔茅连茹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔茅连茹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拔茅连茹 trong tiếng Trung hiện đại:

[bámáoliánrú] một người làm quan cả họ được nhờ。茅,即白茅。拔起茅草,根相牵连。比喻互相引茅,一人升就连带引进许多人。茹:植物根部互相牵连的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茅

mao:mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茹

nhu:lá hương nhu
nhà:nhà cửa
như:như vậy
nhừa:nhừa nhựa (ngái ngủ)
nhự:nhự (ăn)
nhựa:nhựa cây
拔茅连茹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拔茅连茹 Tìm thêm nội dung cho: 拔茅连茹