Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拜門 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜門:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bái môn
Đến cửa nhà người ta để tạ ơn.Ngày xưa, đến nhà có danh vọng hoặc quyền thế, lạy dưới cửa, tự xưng là
môn sanh
生. § Đó là nguồn gốc của tục lệ
bái môn
.Tục xưa, vợ chồng cưới nhau được ba ngày, trở về lạy chào bên vợ, gọi là
bái môn
.Một số dân tộc thiểu số, nam nữ tự do kết hợp, sau khi sinh con, cùng nhau đến nhà người nữ cử hành tế lễ, gọi là
bái môn
.Ngày xưa, viên quan mới nhậm chức, đến trước sở quan lạy nghi môn, gọi là
bái môn
.

Nghĩa của 拜门 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàimén] 1. đến thăm đáp lễ。登门拜谢。
2. bái sư; nhận sư phụ。拜人为老师。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 門

mon:mon men
món:món ăn
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
拜門 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜門 Tìm thêm nội dung cho: 拜門