Từ: 拱壁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拱壁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拱壁 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒngbì] châu báu; vật quý; báu vật; bảo vật。大壁,泛指珍宝。
这些藏书对于他来说不啻拱壁。
đối với anh ấy mà nói, sưu tập những sách này không hẳn là báu vật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拱

cõng:cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà
cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng vào đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá
拱壁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拱壁 Tìm thêm nội dung cho: 拱壁