Cao su chống va đập cửa

Từ: 挂件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挂件 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàjiàn] vật trang sức; đồ trang sức (đeo tay hoặc để đeo cổ)。挂在墙壁上或脖子上的装饰品。
金挂件
đồ trang sức bằng vàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
挂件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂件 Tìm thêm nội dung cho: 挂件