Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 挂件 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàjiàn] vật trang sức; đồ trang sức (đeo tay hoặc để đeo cổ)。挂在墙壁上或脖子上的装饰品。
金挂件
đồ trang sức bằng vàng.
金挂件
đồ trang sức bằng vàng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂
| khoải | 挂: | khắc khoải |
| que | 挂: | que củi |
| quải | 挂: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 挂: | quảy gánh |
| quẩy | 挂: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
| quậy | 挂: | quậy phá, cựa quậy |
| quế | 挂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 件
| kiện | 件: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 件: | già kén kẹn hom |
| kịn | 件: | đen kịn (rất đen) |

Tìm hình ảnh cho: 挂件 Tìm thêm nội dung cho: 挂件
