Cao su chống va đập cửa

Từ: 指天畫地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指天畫地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉ thiên hoạch địa
Huy động chỉ tay trên dưới phải trái làm phép thuật của đạo giáo.Lúc nói năng lấy tay chỉ trỏ, thái độ hăng hái mạnh mẽ.
◇Liêu trai chí dị 異:
Lưu hựu chỉ thiên hoạch địa, sất mạ bất hưu
地, 休 (Lưu tính 姓) Họ Lưu vẫn quơ tay múa chân, quát mắng không thôi.Thề thốt cầu chú.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畫

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
hoạch:trù hoạch
vạch:vạch đường; vạch mặt
vệch:vệch ra (vạch ra)
vệt:một vệt sáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
指天畫地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指天畫地 Tìm thêm nội dung cho: 指天畫地