Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 叱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叱, chiết tự chữ SẤT, SỚT, SỨT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叱:
叱
Pinyin: chi4, she4, ye4;
Việt bính: cik1
1. [叱叱] sất sất 2. [叱吒] sất trá;
叱 sất
Nghĩa Trung Việt của từ 叱
(Động) Quát.◎Như: sất trá 叱吒 quát thét.
◇Nguyễn Du 阮攸: Phong vũ do văn sất trá thanh 風雨猶聞叱吒聲 (Sở Bá Vương mộ 楚霸王墓) Trong mưa gió còn nghe tiếng thét gào.
(Động) Kêu lên.
◎Như: sất danh thỉnh an 叱名請安 kêu tên mình lên mà hỏi thăm người trên (trong thư từ thường dùng).
sứt, như "sứt mẻ" (vhn)
sất, như "sất sá" (btcn)
sớt, như "sớt bớt (chia qua chia lại)" (btcn)
Nghĩa của 叱 trong tiếng Trung hiện đại:
[chì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: SẤT
书
mắng; quát。大声责骂。
怒叱 。
giận dữ quát.
Từ ghép:
叱咄 ; 叱呵 ; 叱喝 ; 叱骂 ; 叱问 ; 叱责 ; 叱咤 ; 叱咤风云
Số nét: 5
Hán Việt: SẤT
书
mắng; quát。大声责骂。
怒叱 。
giận dữ quát.
Từ ghép:
叱咄 ; 叱呵 ; 叱喝 ; 叱骂 ; 叱问 ; 叱责 ; 叱咤 ; 叱咤风云
Chữ gần giống với 叱:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Dị thể chữ 叱
𠮟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叱
| sất | 叱: | sất sá |
| sớt | 叱: | sớt bớt (chia qua chia lại) |
| sứt | 叱: | sứt mẻ |

Tìm hình ảnh cho: 叱 Tìm thêm nội dung cho: 叱
