Chữ 叱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叱, chiết tự chữ SẤT, SỚT, SỨT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叱:

叱 sất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 叱

Chiết tự chữ sất, sớt, sứt bao gồm chữ 口 匕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

叱 cấu thành từ 2 chữ: 口, 匕
  • khẩu
  • chuỷ, chủy
  • sất [sất]

    U+53F1, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi4, she4, ye4;
    Việt bính: cik1
    1. [叱叱] sất sất 2. [叱吒] sất trá;

    sất

    Nghĩa Trung Việt của từ 叱

    (Động) Quát.
    ◎Như: sất trá
    quát thét.
    ◇Nguyễn Du : Phong vũ do văn sất trá thanh (Sở Bá Vương mộ ) Trong mưa gió còn nghe tiếng thét gào.

    (Động)
    Kêu lên.
    ◎Như: sất danh thỉnh an kêu tên mình lên mà hỏi thăm người trên (trong thư từ thường dùng).

    sứt, như "sứt mẻ" (vhn)
    sất, như "sất sá" (btcn)
    sớt, như "sớt bớt (chia qua chia lại)" (btcn)

    Nghĩa của 叱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chì]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 5
    Hán Việt: SẤT

    mắng; quát。大声责骂。
    怒叱 。
    giận dữ quát.
    Từ ghép:
    叱咄 ; 叱呵 ; 叱喝 ; 叱骂 ; 叱问 ; 叱责 ; 叱咤 ; 叱咤风云

    Chữ gần giống với 叱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

    Dị thể chữ 叱

    𠮟,

    Chữ gần giống 叱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 叱 Tự hình chữ 叱 Tự hình chữ 叱 Tự hình chữ 叱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 叱

    sất:sất sá
    sớt:sớt bớt (chia qua chia lại)
    sứt:sứt mẻ
    叱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 叱 Tìm thêm nội dung cho: 叱