Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 指针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指针:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 指针 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐzhēn] 1. kim đồng hồ。钟表的面上指示时间的针,分为时针、分针、秒针;仪表指示度数的针。
钟表指针
kim đồng hồ
2. kim chỉ nam; sự chỉ dẫn。比喻辨别正确方向的依据。
把这看作是今后工作的指针。
coi đó là kim chỉ nam cho công tác sau này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
指针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指针 Tìm thêm nội dung cho: 指针