Từ: 换人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 换人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 换人 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànrén] thay người; thay vận động viên (thi đấu thể thao)。体育比赛中以替补队员换下场上的比赛队员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
换人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 换人 Tìm thêm nội dung cho: 换人