Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 换洗 trong tiếng Trung hiện đại:
[huànxǐ] thay và giặt sạch; thay đi giặt (quần áo, ra giường)。更换并洗涤(衣服、床单等)。
衣服要勤换洗
quần áo cần phải thay và giặt sạch.
这次出门,就带了几件换洗的衣服。
lần đi này, mang theo mấy bộ quần áo để thay.
衣服要勤换洗
quần áo cần phải thay và giặt sạch.
这次出门,就带了几件换洗的衣服。
lần đi này, mang theo mấy bộ quần áo để thay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗
| dẫy | 洗: | dẫy cỏ; ruồng dẫy |
| giẫy | 洗: | giẫy cỏ |
| rải | 洗: | rải rác |
| rảy | 洗: | rảy nước |
| tiển | 洗: | tiển (tên họ) |
| tẩy | 洗: | tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy |

Tìm hình ảnh cho: 换洗 Tìm thêm nội dung cho: 换洗
