Từ: 掉换 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掉换:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掉换 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàohuàn] 1. đổi cho nhau; đổi nhau; đổi; trao đổi; đổi qua lại。彼此互换。
掉换位置
đổi vị trí cho nhau
咱们俩掉换一下,你上午值班,我下午值班。
hai chúng ta đổi cho nhau, sáng anh trực, chiều tôi trực.
2. thay; thay thế。更换。
掉换领导班子
thay ê-kíp lãnh đạo
这根木料太细,掉换一根粗的。
miếng ván này mỏng quá, thay miếng dày hơn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掉

chèo:chèo chống; chèo thuyền
sạo:sục sạo
trao:trao đổi, trao tay
tráo:tráo trở; đánh tráo
trạo:nhai trệu trạo
điệu:điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi
掉换 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掉换 Tìm thêm nội dung cho: 掉换