Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 掉换 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàohuàn] 1. đổi cho nhau; đổi nhau; đổi; trao đổi; đổi qua lại。彼此互换。
掉换位置
đổi vị trí cho nhau
咱们俩掉换一下,你上午值班,我下午值班。
hai chúng ta đổi cho nhau, sáng anh trực, chiều tôi trực.
2. thay; thay thế。更换。
掉换领导班子
thay ê-kíp lãnh đạo
这根木料太细,掉换一根粗的。
miếng ván này mỏng quá, thay miếng dày hơn.
掉换位置
đổi vị trí cho nhau
咱们俩掉换一下,你上午值班,我下午值班。
hai chúng ta đổi cho nhau, sáng anh trực, chiều tôi trực.
2. thay; thay thế。更换。
掉换领导班子
thay ê-kíp lãnh đạo
这根木料太细,掉换一根粗的。
miếng ván này mỏng quá, thay miếng dày hơn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掉
| chèo | 掉: | chèo chống; chèo thuyền |
| sạo | 掉: | sục sạo |
| trao | 掉: | trao đổi, trao tay |
| tráo | 掉: | tráo trở; đánh tráo |
| trạo | 掉: | nhai trệu trạo |
| điệu | 掉: | điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |

Tìm hình ảnh cho: 掉换 Tìm thêm nội dung cho: 掉换
