chưởng quản
Quản lí, coi sóc, trông nom. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Bỉ hệ Ninh phủ trưởng tôn, hựu hiện tập chức, phàm tộc trung sự tự hữu tha chưởng quản
彼係寧府長孫, 又現襲職, 凡族中事自有他掌管 (Đệ tứ hồi) Vì là cháu trưởng bên phủ Ninh, hiện đương tập chức, bao nhiêu việc trong họ đều do ông ta trông nom hết.
Nghĩa của 掌管 trong tiếng Trung hiện đại:
各项事务都有专人掌管。
mọi công việc đều có người chuyên môn quản lý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌
| chưởng | 掌: | chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |

Tìm hình ảnh cho: 掌管 Tìm thêm nội dung cho: 掌管
