Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 掌管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掌管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chưởng quản
Quản lí, coi sóc, trông nom. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Bỉ hệ Ninh phủ trưởng tôn, hựu hiện tập chức, phàm tộc trung sự tự hữu tha chưởng quản
孫, 職, 管 (Đệ tứ hồi) Vì là cháu trưởng bên phủ Ninh, hiện đương tập chức, bao nhiêu việc trong họ đều do ông ta trông nom hết.

Nghĩa của 掌管 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎngguǎn] chưởng quản; quản lý; chủ trì; phụ trách quản lý。负责管理;主持。
各项事务都有专人掌管。
mọi công việc đều có người chuyên môn quản lý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
掌管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掌管 Tìm thêm nội dung cho: 掌管