Cao su chống va đập cửa
Từ: 排泄器官 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排泄器官:
bài tiết khí quan
Khí quan trong cơ thể sinh vật có nhiệm vụ thải ra bên ngoài các chất cặn bã.
◎Như: gan, thận, tuyến mồ hôi, v.v.
Nghĩa của 排泄器官 trong tiếng Trung hiện đại:
[páixièqìguān] cơ quan bài tiết; bộ máy bài tiết。生物体内管理﹑进行排泄作用的器官。如肾脏﹑输尿管﹑汗腺等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泄
| duệ | 泄: | |
| dịa | 泄: | giặt dịa |
| thực | 泄: | xem tiết |
| tiết | 泄: | tiết ra |
| tướt | 泄: | đi tướt (đi ỉa chảy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 官
| quan | 官: | quan lại |

Tìm hình ảnh cho: 排泄器官 Tìm thêm nội dung cho: 排泄器官
