Từ: 推许 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推许:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推许 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīxǔ] tôn sùng ca ngợi。推重并赞许。
他的见义勇为的行为受到人们的推许。
hành động thấy việc nghĩa dũng cảm làm của anh ấy được mọi người tôn sùng và ca ngợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 许

hứa:hứa hẹn, hứa hão
推许 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推许 Tìm thêm nội dung cho: 推许