Từ: 摇撼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摇撼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摇撼 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáo·han]
lay động; lung lay (cây cối, công trình kiến trúc)。摇动(树木、建筑物等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao:dao động
dêu:chúa Dêu (chúa trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撼

cắn: 
hám:hám động (rung động)
摇撼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摇撼 Tìm thêm nội dung cho: 摇撼