Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 擪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擪, chiết tự chữ ÁP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 擪:

擪 áp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擪

Chiết tự chữ áp bao gồm chữ 厭 手 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

擪 cấu thành từ 2 chữ: 厭, 手
  • im, yêm, yếm, áp, êm, ướm, ấp, ếm
  • thủ
  • áp [áp]

    U+64EA, tổng 18 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ye4;
    Việt bính: ngaap3;

    áp

    Nghĩa Trung Việt của từ 擪

    (Động) Đè, ấn (dùng ngón tay).

    (Động)
    Đè nén.

    (Danh)
    Một cách cầm bút trong thư pháp.

    Chữ gần giống với 擪:

    ,

    Dị thể chữ 擪

    𰓙,

    Chữ gần giống 擪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擪 Tự hình chữ 擪 Tự hình chữ 擪 Tự hình chữ 擪

    擪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擪 Tìm thêm nội dung cho: 擪