Chữ 攑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攑, chiết tự chữ CỮ, GỠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 攑

Chiết tự chữ cữ, gỡ bao gồm chữ 手 舉 hoặc 扌 舉 hoặc 才 舉 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 攑 cấu thành từ 2 chữ: 手, 舉
  • thủ
  • cỡ, cử, cữ
  • 2. 攑 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 舉
  • thủ
  • cỡ, cử, cữ
  • 3. 攑 cấu thành từ 2 chữ: 才, 舉
  • tài
  • cỡ, cử, cữ
  • []

    U+6511, tổng 19 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian1;
    Việt bính: hin1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 攑



    gỡ, như "gặp gỡ; gỡ vốn" (vhn)
    cữ (btcn)

    Chữ gần giống với 攑:

    ,

    Dị thể chữ 攑

    𫽥,

    Chữ gần giống 攑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攑 Tự hình chữ 攑 Tự hình chữ 攑 Tự hình chữ 攑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 攑

    cữ: 
    gỡ:gặp gỡ; gỡ vốn
    攑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攑 Tìm thêm nội dung cho: 攑