Cao su chống va đập cửa

Chữ 攣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攣, chiết tự chữ LOANG, LUYÊN, LUYẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攣:

攣 luyên, luyến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 攣

Chiết tự chữ loang, luyên, luyến bao gồm chữ 絲 言 手 hoặc 糸 言 糸 手 hoặc 䜌 手 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 攣 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 言, 手
  • ti, ty, tơ, tưa
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • thủ
  • 2. 攣 cấu thành từ 4 chữ: 糸, 言, 糸, 手
  • mịch
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • mịch
  • thủ
  • 3. 攣 cấu thành từ 2 chữ: 䜌, 手
  • thủ
  • luyên, luyến [luyên, luyến]

    U+6523, tổng 23 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: luan2, lian4, lãœan2;
    Việt bính: lyun4;

    luyên, luyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 攣

    (Động) Buộc, ràng buộc.
    ◎Như: luyên tác
    buộc dây thừng.Một âm là luyến.

    (Động)
    Co quắp, co rút.
    ◎Như: câu luyến co quắp.
    ◇Tố Vấn : Thủ túc quyền khúc bất năng thân trực (Sơ ngũ quá luận ) Tay chân co rút không duỗi thẳng được.

    loang, như "loang loáng" (gdhn)
    luyên, như "câu luyên (co rút)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 攣:

    ,

    Dị thể chữ 攣

    ,

    Chữ gần giống 攣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攣 Tự hình chữ 攣 Tự hình chữ 攣 Tự hình chữ 攣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 攣

    loang:loang loáng
    luyên:câu luyên (co rút)
    攣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攣 Tìm thêm nội dung cho: 攣