Cao su chống va đập cửa
Chữ 攣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攣, chiết tự chữ LOANG, LUYÊN, LUYẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攣:
攣 luyên, luyến
Đây là các chữ cấu thành từ này: 攣
攣
Chiết tự chữ 攣
Chiết tự chữ loang, luyên, luyến bao gồm chữ 絲 言 手 hoặc 糸 言 糸 手 hoặc 䜌 手 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 攣 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 言, 手 |
2. 攣 cấu thành từ 4 chữ: 糸, 言, 糸, 手 |
3. 攣 cấu thành từ 2 chữ: 䜌, 手 |
Biến thể giản thể: 挛;
Pinyin: luan2, lian4, lãœan2;
Việt bính: lyun4;
攣 luyên, luyến
◎Như: luyên tác 攣索 buộc dây thừng.Một âm là luyến.
(Động) Co quắp, co rút.
◎Như: câu luyến 拘攣 co quắp.
◇Tố Vấn 素問: Thủ túc quyền khúc bất năng thân trực 手足攣曲不能伸直 (Sơ ngũ quá luận 疏五過論) Tay chân co rút không duỗi thẳng được.
loang, như "loang loáng" (gdhn)
luyên, như "câu luyên (co rút)" (gdhn)
Pinyin: luan2, lian4, lãœan2;
Việt bính: lyun4;
攣 luyên, luyến
Nghĩa Trung Việt của từ 攣
(Động) Buộc, ràng buộc.◎Như: luyên tác 攣索 buộc dây thừng.Một âm là luyến.
(Động) Co quắp, co rút.
◎Như: câu luyến 拘攣 co quắp.
◇Tố Vấn 素問: Thủ túc quyền khúc bất năng thân trực 手足攣曲不能伸直 (Sơ ngũ quá luận 疏五過論) Tay chân co rút không duỗi thẳng được.
loang, như "loang loáng" (gdhn)
luyên, như "câu luyên (co rút)" (gdhn)
Chữ gần giống với 攣:
攣,Dị thể chữ 攣
挛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攣
| loang | 攣: | loang loáng |
| luyên | 攣: | câu luyên (co rút) |

Tìm hình ảnh cho: 攣 Tìm thêm nội dung cho: 攣
