Từ: 收秋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收秋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收秋 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōuqiū] thu hoạch vụ thu。秋季收获农作物。
社员忙着收秋。
xã viên đang bận bịu thu hoạch vụ thu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu
收秋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收秋 Tìm thêm nội dung cho: 收秋