Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 改动 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎidòng] đổi; sửa đổi; thay đổi。变动(文字、项目、次序等)。
这篇文章我只改动了个别词句。
bài văn này tôi chỉ sửa đổi một số câu chữ.
这学期的课程没有大改动。
chương trình học của học kỳ này không có những thay đổi đáng kể.
这篇文章我只改动了个别词句。
bài văn này tôi chỉ sửa đổi một số câu chữ.
这学期的课程没有大改动。
chương trình học của học kỳ này không có những thay đổi đáng kể.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 改动 Tìm thêm nội dung cho: 改动
