Từ: 放样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放样 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngyàng] hàng mẫu; khuôn mẫu; làm theo mẫu。(放样儿)在正式施工或制造之前,制作建筑物或制成品的模型,作为样品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
放样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放样 Tìm thêm nội dung cho: 放样