Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 放样 trong tiếng Trung hiện đại:
[fàngyàng] hàng mẫu; khuôn mẫu; làm theo mẫu。(放样儿)在正式施工或制造之前,制作建筑物或制成品的模型,作为样品。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 样
| dạng | 样: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |

Tìm hình ảnh cho: 放样 Tìm thêm nội dung cho: 放样
