Từ: 政體 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政體:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chính thể
Yếu lĩnh, phương châm thi hành chính trị. ◇Hậu Hán Thư 書:
Cố năng minh thận chính thể, tổng lãm quyền cương
體, 綱 (Quang Vũ đế kỉ hạ 下).Hình thức tổ chức chính trị một quốc gia. ◎Như:
dân chủ chính thể
體.

Nghĩa của 政体 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngtǐ] chính thể (hình thức cơ cấu của chính quyền nhà nước. Chính thể và quốc thể phải thích ứng với nhau, chính thể của TrungQuốc là chế độ đại hội đại biểu nhân dân.)。国家政权的构成形式。政体和国体是相适应的,中国的政体是人民 代表大会制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 體

thể:thân thể, thể diện
政體 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 政體 Tìm thêm nội dung cho: 政體