Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 救生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cứu sinh
Cứu giúp chúng sinh.Cứu sinh mạng, cứu khỏi chết. ◎Như:
cứu sinh y
衣 áo phao cứu sinh (giúp cho người té xuống nước khỏi bị chết đuối).

Nghĩa của 救生 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùshēng] cứu sống; cứu đắm; cấp cứu。救护生命。
水上救生。
cứu chết đuối.
救生设备。
thiết bị cấp cứu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
救生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 救生 Tìm thêm nội dung cho: 救生