Từ: 敞篷车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敞篷车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敞篷车 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎngpéngchē] xe không mui; xe mui trần。没有篷子的车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敞

sưởng:khoan sưởng (khang trang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篷

bong:trắng bong
bồng:cỏ bồng
phồng:phồng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
敞篷车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敞篷车 Tìm thêm nội dung cho: 敞篷车