Cao su chống va đập cửa

Từ: 文字狱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文字狱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文字狱 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénzìyù] án văn học; ngục văn tự; văn tự ngục。统治者迫害知识分子的一种冤狱,故意从作者的诗文中摘取字句、罗织成罪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
文字狱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文字狱 Tìm thêm nội dung cho: 文字狱