Từ: 斜面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斜面:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 斜 • 面

Nghĩa của 斜面 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiémiàn] mặt phẳng nghiêng。简单机械,主要部分是由倾斜的平面构成。物体沿斜面向上移动较直上省力。螺旋和劈都是斜面的变形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斜

tà斜:chiều tà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
斜面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斜面 Tìm thêm nội dung cho: 斜面