Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 方正 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāngzhèng] 1. ngay ngắn; vuông vắn。成正方形,不偏不歪。
字写得很方正。
chữ viết ngay ngắn.
2. đứng đắn; chính trực; ngay thẳng。正直。
为人方正
người ngay thẳng
字写得很方正。
chữ viết ngay ngắn.
2. đứng đắn; chính trực; ngay thẳng。正直。
为人方正
người ngay thẳng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |

Tìm hình ảnh cho: 方正 Tìm thêm nội dung cho: 方正
