Từ: 日用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 日用 trong tiếng Trung hiện đại:

[rìyòng] 1. thường dùng; nhật dụng。日常生活应用的。
日用品。
vật dụng hàng ngày
2. tiêu dùng hàng ngày。日常生活的费用。
一部分钱做日用,其余的都储蓄起来。
một phần tiền sử dụng hàng ngày, số còn lại thì để giành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
日用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 日用 Tìm thêm nội dung cho: 日用