Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 晕船 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晕船:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晕船 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnchuán] say tàu; say sóng。坐船时头晕、呕吐。
我有点晕船。
Tôi hơi say sóng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晕

vựng:vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền
晕船 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晕船 Tìm thêm nội dung cho: 晕船