Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 晚半天儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晚半天儿:
Nghĩa của 晚半天儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎnbàntiānr] chiều tối; chiều hôm。下午临近黄昏的时候。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晚
| muộn | 晚: | chiều muộn; muộn màng |
| vãn | 晚: | vãn ngày, vãn việc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 晚半天儿 Tìm thêm nội dung cho: 晚半天儿
